Dịch

grangerisation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành minh họa một cuốn sách bằng hình ảnh được lấy từ các nguồn đã xuất bản, chẳng hạn như bằng cách cắt chúng ra để sử dụng cho riêng mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of illustrating a book with pictures taken from published sources, such as by clipping them out for one's own use.
  2. Cuốn sách được minh họa bằng quá trình nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A book illustrated by this process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grangerisationDạng gốc (base form)
  2. grangerisationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , ‘’.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI