Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hội viên Grangedanh từA member of the Grange, National Grange of the Patrons of Husbandry, an association representing farmers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grangerDạng gốc (base form)
- grangersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Granger lawdanh từ | danh từ | Các luật được các bang miền Tây Hoa Kỳ thông qua sau Nội chiến để điều chỉnh mức giá phải trả cho việc vận chuyển ngũ cốc |
| granger roaddanh từ | danh từ | Đường sắt được sử dụng chủ yếu để vận chuyển sản phẩm của nông dân hoặc người chăn nuôi |
| granger railroaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với granger road |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quản lý nông trại
- A farm steward.
Họ từ (word family)
cùng gốc granger- grangerizeMinh họa (một cuốn sách) bằng các tài liệu như hình ảnh được lấy từ các nguồn đã xuất bản khác, chẳng hạn như bằng cách cắt chúng ra để sử dụng cho riêng mìnhđộng từ
- grangerisingĐồng nghĩa với grangerisationdanh từ
- grangerisationViệc thực hành minh họa một cuốn sách bằng hình ảnh được lấy từ các nguồn đã xuất bản, chẳng hạn như bằng cách cắt chúng ra để sử dụng cho riêng mìnhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigraunger
- từ tiếng Anglo-Normangranger
- từ tiếng Pháp cổgrangier