Nghĩa chính
- Cháu gáidanh từThe daughter of someone's child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granddaughterDạng gốc (base form)
- granddaughtersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eldest granddaughter | Cháu gái lớn | |
| love granddaughter | Yêu thương cháu gái | |
| meet granddaughter | Gặp cháu gái | |
| only granddaughter | Cháu gái duy nhất | |
| young granddaughter | Cháu gái nhỏ | |
| great-granddaughterdanh từ | danh từ | Chắt gái |
| great-great-granddaughterdanh từ | danh từ | Con gái của chắt của một người |
| granddaughter-in-lawdanh từ | danh từ | Vợ của cháu trai |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc granddaughterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cháu gái của bạn đâu?
- .Cháu gái tôi tám tuổi.
- .Đó là cháu gái của ông ấy.