Dịch

grail

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chén Thánhdanh từThe Holy Grail.
  2. Mục tiêu khao khát, ước mơ cháy bỏngdanh từSomething eagerly sought or quested for.
  3. Sách xướng ca, sách thánh cadanh từA book of offices in the Roman Catholic Church; a gradual.
  4. Sỏi, sạndanh từkhông đếm được (uncountable)Small particles of earth; gravel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grailDạng gốc (base form)
  2. grailsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

holy graildanh từ riêng, danh từChén thánh, mục tiêu tối thượng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lông nhỏ của chim ưng
  1. One of the small feathers of a hawk.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . , . ?Cuộc tìm kiếm Chén Thánh không phải là khảo cổ học. Đó là cuộc đua chống lại cái ác. Nếu nó rơi vào tay Đức Quốc xã, đội quân bóng tối sẽ giày xéo khắp mặt đất. Ông có hiểu tôi không?
  • , ?Bao nhiêu người trong số họ đã tìm thấy thứ họ hằng mơ ước, điều khao khát tột bậc của riêng mình?
  • , , , , .sách đối ca, sách lễ, sách thánh ca, sách rước lễ, v.v.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigraal
  2. từ tiếng Pháp cổgraal
  3. từ tiếng Latinh trung đạigradalis
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrayel
  2. từ tiếng Pháp cổgrael
  3. từ tiếng Latinhgraduale

Cùng gốc (doublet)gradual

AI