Dịch

engrail

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho thôđộng từngoại động từ (transitive)To make rough.
  2. Tạo thành một đường viền hoặc đường viền; chạy theo đường cong hoặc thụt vàođộng từnội động từ (intransitive)To form an edging or border; to run in curved or indented lines.
  3. Đa dạng hoặc đốm, như với mưa đáđộng từngoại động từ (transitive)To variegate or spot, as with hail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engrailNguyên thể (infinitive)
  2. engrailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. engrailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. engrailingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thụt lề với những đường cong nhỏ
  1. ngoại động từ (transitive)To indent with small curves.

Nguồn gốc (etymology)

động từ

en-grail

động từ
  1. từ tiếng Phápengrêler

Ví dụ

  • engrail'd figur'd

AI