Dịch

gracile

tính từ (adjective)
UK/ˈɡɹæsaɪl/nguồnUS/ˈɡɹæˌsaɪl/

Nghĩa chính

  1. Gầy, mảnh khảnh, gầy gòtính từLean, slender, thin.
  2. Của một yếu tố động vật hoặc bộ xương: có khung mảnh maitính từOf an animal or skeletal element: having a slender frame.
  3. Duyên dáng hay mảnh mai duyên dángtính từGraceful or gracefully slender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gracileDạng gốc (base form)
  2. more gracileSo sánh hơn (comparative)
  3. most gracileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

GRACILE syndromedanh từRối loạn di truyền lặn nhiễm sắc thể thường gây chết người rất hiếm gặp, đặc trưng bởi chậm phát triển, tiểu axit amin, ứ mật, quá tải sắt, nhiễm toan lactic và tử vong sớm
gracile australopithecinedanh từCác thành viên của loài thuộc chi Australopithecus, ngoại trừ những loài đôi khi được coi là thuộc chi Paranthropus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigracil
  2. mượn từ tiếng Latinhgracilis“slender, slim, thin; lean, meagre, scanty; simple, unadorned”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kerḱ-“to become thin; to wane”

Cùng gốc (doublet)gracilis

Ví dụ

  • ; , , .
  • , , pre-Greeks , , [...]
  • Katafa , . , , , .

AI