Nghĩa chính
- Gầy, mảnh khảnh, gầy gòtính từLean, slender, thin.
- Của một yếu tố động vật hoặc bộ xương: có khung mảnh maitính từOf an animal or skeletal element: having a slender frame.
- Duyên dáng hay mảnh mai duyên dángtính từGraceful or gracefully slender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gracileDạng gốc (base form)
- more gracileSo sánh hơn (comparative)
- most gracileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GRACILE syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền lặn nhiễm sắc thể thường gây chết người rất hiếm gặp, đặc trưng bởi chậm phát triển, tiểu axit amin, ứ mật, quá tải sắt, nhiễm toan lactic và tử vong sớm |
| gracile australopithecinedanh từ | danh từ | Các thành viên của loài thuộc chi Australopithecus, ngoại trừ những loài đôi khi được coi là thuộc chi Paranthropus |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạigracil
- mượn từ tiếng Latinhgracilis“slender, slim, thin; lean, meagre, scanty; simple, unadorned”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kerḱ-“to become thin; to wane”
Cùng gốc (doublet)gracilis
Ví dụ
- ; , , .
- , , pre-Greeks , , [...]
- Katafa , . , , , .