Dịch

gracility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property or condition of being gracile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gracilityDạng gốc (base form)
  2. gracilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc gracility

AI