Dịch

gown

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Váydanh từA loose, flowing upper garment.
  2. Váy dài, đầm dạ hộidanh từA woman's ordinary outer dress, such as a calico or silk gown.
  3. Áo thụng, áo choàng lễ phụcdanh từThe official robe of certain professionals, clerics, and scholars, such as university students and officers, barristers, judges, etc.
  4. Mặc áo thụng, mặc váy chođộng từTo dress in a gown, to don or garb with a gown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gownNguyên thể (infinitive)
  2. gownsSố nhiều (plural)
  3. gownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gowningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ball gownVáy khiêu vũ
cap and gowndanh từMũ và áo cử nhân
dressing gowndanh từÁo choàng ngủ
evening gowndanh từĐầm dạ hội
hospital gowndanh từÁo bệnh nhân
wedding gowndanh từVáy cưới
old gowndanh từTrà nhập lậu
tea-gowndanh từÁo dài kiểu rộng (của đàn bà)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Quan phục dân sự
  1. The dress of civil officers, as opposed to military officers.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigowne
  2. từ tiếng Anglo-Normangoune
  3. từ tiếng Pháp cổgoune

Ví dụ

  • , , .Trong các cuộc tranh chấp triền miên giữa thị trấn và trường đại học, thị dân thắng một vài cuộc đụng độ bạo lực, nhưng sinh viên mới là bên đang thắng thế.
  • ăn mặc đẹp
  • áo dài mặc buổi tối

AI