Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Váydanh từA loose, flowing upper garment.
- Váy dài, đầm dạ hộidanh từA woman's ordinary outer dress, such as a calico or silk gown.
- Áo thụng, áo choàng lễ phụcdanh từThe official robe of certain professionals, clerics, and scholars, such as university students and officers, barristers, judges, etc.
- Mặc áo thụng, mặc váy chođộng từTo dress in a gown, to don or garb with a gown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ball gown | Váy khiêu vũ | |
| cap and gowndanh từ | danh từ | Mũ và áo cử nhân |
| dressing gowndanh từ | danh từ | Áo choàng ngủ |
| evening gowndanh từ | danh từ | Đầm dạ hội |
| hospital gowndanh từ | danh từ | Áo bệnh nhân |
| wedding gowndanh từ | danh từ | Váy cưới |
| old gowndanh từ | danh từ | Trà nhập lậu |
| tea-gowndanh từ | danh từ | Áo dài kiểu rộng (của đàn bà) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Quan phục dân sự
- The dress of civil officers, as opposed to military officers.
Họ từ (word family)
cùng gốc gownNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigowne
- từ tiếng Anglo-Normangoune
- từ tiếng Pháp cổgoune
Ví dụ
- , , .Trong các cuộc tranh chấp triền miên giữa thị trấn và trường đại học, thị dân thắng một vài cuộc đụng độ bạo lực, nhưng sinh viên mới là bên đang thắng thế.
- ăn mặc đẹp
- áo dài mặc buổi tối