Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gownboy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nam học sinh ở trường Charterhouse, được quyền mặc áo choàng
danh từ
A male scholar at Charterhouse School, entitled to wear a gown.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gownboy
Dạng gốc
(base form)
gownboy
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gown
+
boy
AI
1
Nam học sinh ở trường Charterhouse
1
Nam học sinh ở trường Charterhouse
1
Nam học sinh ở trường Charterhouse