Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gownlet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc váy nhỏ
danh từ
A little gown.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gownlet
Dạng gốc
(base form)
gownlet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gown
+
-let
Ví dụ
Her
gownlet
cost
five
hundred
beans
;
/
Her
furs
,
four
figures
in
a
row
;
/
Her
hat
removed
from
papa's
jeans
/
A
hundred
shekels
more
or
so
.
AI
1
Chiếc váy nhỏ
1
Chiếc váy nhỏ
1
Chiếc váy nhỏ