Dịch

go back on

động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈbæk ˈɒn/US/ˌɡoʊ ˈbæk ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Phản bội hoặc không chung thủy với; phản bộiđộng từTo be treacherous or faithless to; to betray.
  2. Không giữ được; từ bỏđộng từTo fail to keep; to renege on.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem go, back, go back, onđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, back, go back, on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go back onNguyên thể (infinitive)
  2. goes back onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went back on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone back on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going back onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go back on one's wordđộng từKhông giữ lời hứa
go back on a friendcụm từPhản bạn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI