Nghĩa chính
- Liên quan đến thanh môntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the glottis.
- Âm thanh hầutính từkhông so sánh (not comparable)Articulated with the glottis.
- Thanh môndanh từA sound made with the glottis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glottalDạng gốc (base form)
- glottalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glottal stopdanh từ | danh từ | Âm thanh mạnh mẽ được khớp nối với thanh môn |
| glottal frydanh từ | danh từ | Giọng hát chiên |
| glottal catchdanh từ | danh từ | Dừng lại |
| glottal-stoppedtính từ | tính từ | Phát âm bằng âm tắc glottal; đặc trưng bởi việc sử dụng các điểm dừng glottal |
| glottalic airstreamdanh từ | danh từ | Dạng luồng không khí ngữ âm được tạo ra bởi sự đóng hoàn toàn của thanh môn, sau đó là chuyển động đi lên (đi vào) hoặc đi xuống (đi vào) của thanh quản |
Ví dụ
- – – – “wa’er “” – .
- Staate Lanchap [...] , , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thanh môn
Khác