glottalic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc được tạo ra thông qua việc đóng hoàn toàn thanh môntính từRelated to or produced via complete closure of the glottis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glottalicDạng gốc (base form)
- more glottalicSo sánh hơn (comparative)
- most glottalicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glottalic airstreamdanh từ | danh từ | Dạng luồng không khí ngữ âm được tạo ra bởi sự đóng hoàn toàn của thanh môn, sau đó là chuyển động đi lên (đi vào) hoặc đi xuống (đi vào) của thanh quản |