Nghĩa chính
- Globulindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of simple proteins, soluble in water only in the presence of salts, that are coagulated by heat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- globulinDạng gốc (base form)
- globulinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beta globulindanh từ | danh từ | Các nhóm protein hình cầu cụ thể |
| gamma globulindanh từ | danh từ | Loại protein trong máu, được xác định bằng vị trí của chúng sau khi điện di protein huyết thanh. Các gamma globulin quan trọng nhất là kháng thể |
| sex hormone-binding globulindanh từ | danh từ | Glycoprotein được sản xuất ở gan liên kết chặt chẽ với testosterone, dihydrotestosterone và estradiol và vận chuyển chúng trong máu |
| immune globulin | Chưa có nghĩa | |
| γ-globulin | Chưa có nghĩa | |
| sex-hormone-binding globulin | Chưa có nghĩa | |
| sex hormone binding globulin | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc globulinVí dụ
- , 90 .