Dịch

geyser

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡiː.zə/US/ˈɡaɪ.zɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mạch nước phundanh từA boiling natural spring which throws forth jets of water, mud, etc., at frequent intervals, driven upwards by the expansive power of steam.
  2. Tia nước vọtdanh từA momentary vertical jet or fountain of fluid driven upwards by a violent force.
  3. Nồi hơi nướcdanh từA domestic water boiler.
  4. Phun vọtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) rush or burst upward like water from a geyser.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geyserNguyên thể (infinitive)
  2. geysersSố nhiều (plural)
  3. geyseredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. geyseringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

red geyserdanh từThiên hà đã ngừng hình thành sao do các luồng gió tràn đầy năng lượng phun ra từ nhân thiên hà đang hoạt động, làm nóng và phá vỡ sự tích tụ khí và sụp đổ để hình thành các ngôi sao mới, dẫn đến quần thể sao đỏ già đi
Niland Geyserdanh từ riêngSuối nước lạnh ở Salton Trough, Imperial County, California, Hoa Kỳ; một vũng bùn sủi bọt carbon dioxide là vũng bùn di chuyển duy nhất được biết đến trên thế giới
red geyser galaxyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bình nóng lạnh
  1. An instantaneous, and often dangerous, hot water heater.

Ví dụ

  • . ( ).Chính tại đây tôi lần đầu nhìn thấy một bình nóng lạnh chạy gas trong phòng tắm.
  • . . . . .Bốn cột nước phun vọt lên từ mặt biển. Ngắn và rộng. Anh ta ghi chú lại. Loạt đạn tầm xa. Sư đoàn của anh ta đã bị phát hiện.
  • .Áp lực từ mạch nước phun khiến nước bắn tung lên không trung.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng IcelandGeysir“Gusher”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgeysa“to gush”

Cùng gốc (doublet)gusher

Ngôn ngữ khác

AI