Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geysery
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
ɡ
iː
z
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Giống như mạch nước phun
tính từ
Like a geyser.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geysery
Dạng gốc
(base form)
more geysery
So sánh hơn
(comparative)
most geysery
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
geyser
+
-y
Ví dụ
I
was
a
little
disappointed
to
have
lost
the
light
,
for
I'd
pictured
the
springs
as
bubbling
,
roiling
,
geysery
things
,
clear-pure
and
alive
.
AI
1
Giống như mạch nước phun
1
Giống như mạch nước phun
1
Giống như mạch nước phun