Dịch

get ready

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈɹɛd.i/US/ˈɡɛt ˈɹɛdi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chuẩn bịđộng từngoại động từ (transitive)To prepare; to make ready or prepared.
  2. Chuẩn bị, sửa soạnđộng từnội động từ (intransitive)To prepare; to make oneself prepared.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get readyNguyên thể (infinitive)
  2. gets readyNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. get readiesSố nhiều (plural)
  4. got ready (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gotten ready (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. getting readyPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chuẩn bị cho ngày thứ bảy nào.
  • .Chúng ta nên sẵn sàng rồi.
  • . .Tôi vừa mới dậy. Cho tôi chút thời gian để chuẩn bị đi.

AI