Dịch

get back to

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt ˈbæk tuː/US/ˌɡɛt ˈbæk tu/

Nghĩa chính

  1. Quay lạiđộng từngoại động từ (transitive)Return to (an activity)
  2. Trả lờiđộng từngoại động từ (transitive)To return contact with (someone); to return to someone in response to a request

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get back toNguyên thể (infinitive)
  2. gets back toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got back to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten back to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting back toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tới lúc tôi nên quay lại khách sạn rồi.
  • .
  • , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI