Nghĩa chính
- Quay lạiđộng từngoại động từ (transitive)Return to (an activity)
- Trả lờiđộng từngoại động từ (transitive)To return contact with (someone); to return to someone in response to a request
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get back toNguyên thể (infinitive)
- gets back toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got back to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten back to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting back toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tới lúc tôi nên quay lại khách sạn rồi.
- .
- , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung