Dịch

gesture

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/US/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cử chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A motion of the limbs or body, especially one made to emphasize speech.
  2. Cử chỉ hình thức, cử chỉ lễ nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or a remark that serves as a formality or as a sign of attitude.
  3. Cử chỉ điều khiểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A motion made with a pointing device, or on a touchscreen, that is recognised by the system as a command.
  4. Ra hiệu, cử chỉđộng từnội động từ (intransitive)To make a gesture or gestures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gestureNguyên thể (infinitive)
  2. gesturesSố nhiều (plural)
  3. gesturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gesturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gesture to sb (to do sth)ra hiệu cho ai (làm gì)He gestured to the guards and they withdrew.Anh ấy ra hiệu cho những người bảo vệ và họ rút lui.
  • gesture for sb to do sthra hiệu cho ai làm gìShe gestured for them to come in.Cô ấy ra hiệu cho họ đi vào.
  • gesture (to sb) (that)…ra hiệu (cho ai) rằng…He gestured (to me) that it was time to go.Anh ấy ra hiệu (cho tôi) rằng đã đến lúc phải đi.

Cụm từ (phrase)

gesture of goodwillCử chỉ thiện chí
gesture of sympathyCử chỉ thông cảm
make a gestureRa hiệu
body gestureCử chỉ toàn thân
final gestureCử chỉ cuối cùng
hand gestureCử chỉ bằng tay
rhythmic gesturedanh từMẫu thời gian không chiếm toàn bộ số xung ở cấp độ số liệu cơ bản
gesture politicsdanh từHành động của một chính trị gia nhằm mục đích công khai hoặc gây ảnh hưởng đến dư luận

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tư thế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner of carrying the body; position of the body or limbs; posture.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạigestūra“a mode of action”
  2. từ tiếng Latinhgerō“to bear; (reflexive) bear oneself, behave, act”

Ví dụ

  • .Cử chỉ giơ ngón giữa thực sự là một lời chửi thề không bằng lời.
  • .Chúng tôi mang hoa đến như một cử chỉ chia buồn.
  • .Trình duyệt web này có thể điều khiển bằng cử chỉ chuột.

AI