Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gestureless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nếu không sử dụng cử chỉ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without the use of gesture.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gestureless
gestureless
ness
Sự vắng mặt của cử chỉ
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
gesture
+
-less
Ví dụ
No
one
else
was
wagging
and
waving
in
that
way
:
a
gestureless
mute
telegraphy
seemed
to
pass
between
the
other
boxes
.
AI
1
Nếu không sử dụng cử chỉ
1
Nếu không sử dụng cử chỉ
1
Nếu không sử dụng cử chỉ