seña
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈseɲa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu hiệu, chỉ dẫndanh từsign, indication
- Cử chỉ, điệu bộ, ra hiệudanh từgesture
- Dạng chia của señarđộng từinflection of señar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của señarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- señaDạng gốc (base form)
- señasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| santo y seña | Khẩu hiệu, mật khẩu | |
| seña de identidad | Đặc điểm nhận dạng | |
| señas de identidad | Dấu hiệu nhận dạng | |
| a señas | Chưa có nghĩa | |
| lengua de señas | Chưa có nghĩa | |
| para más señas | Chưa có nghĩa | |
| por más señas | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của señar
- second-person singular imperative
Xuất hiện ở từ khác
- señaldễ nhầmthường chỉ cử chỉ hoặc dấu hiệu nhận biết cá nhân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dấu hiệu
Cử chỉ
Họ từ (word family)
cùng gốc señaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy ra hiệu cho tôi đứng yên.
- .Cô ấy ra hiệu cho tôi không nói gì.
- .Không có dấu hiệu nào đưa chúng ta đến kết luận gì.