Nghĩa chính
- Sự đô thị hóa, sự nâng cấp đô thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The renewal and rebuilding that accompanies the influx of middle class or affluent people into deteriorating areas and often displaces earlier, usually poorer, residents; any example of such a process.
- Vùng đô thị hóa, khu vực nâng cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A geographical area that is gradually becoming prosperous due to investment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gentrificationDạng gốc (base form)
- gentrificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cụ thể, trọng tâm là sự thay đổi giá trị bất động sản và sự đô thị hóa ở Portland, những điều thường quy cho tăng trưởng đô thị và các chính sách kiểm soát trong bang.
- .Đổi mới đô thị là một cách gọi khác của sự đô thị hóa.
- , .Sự đô thị hóa là quá trình do các chủ nhà và nhà phát triển thực hiện, không phải người thuê nhà.
Họ từ (word family)
cùng gốc gentrification- gentrifyCải tạo hoặc cải thiện một cái gì đó (đặc biệt là nhà ở hoặc khu vực), làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn đối với tầng lớp trung lưu (hiện nay thường có mối liên hệ tiêu cực với việc định giá những cư dân hiện tại)động từ
- hypergentrificationQuá trình đô thị hóa cực độ, quá mứcdanh từ
- pregentrificationTrước khi tiến hành chỉnh trang đô thịtính từ
- regentrificationHành động hoặc quá trình lấy lại chính quyềndanh từ
Từ liên quan (related word)