Nghĩa chính
- Dòng dõi, thân phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Birth; condition; rank by birth.
- Sự lịch sự, phép lịch sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Courtesy; civility; complaisance.
- Tầng lớp thượng lưu, giới trí thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)People of education and good breeding.
- Tầng lớp địa chủ nhỏ, sĩ phudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In a restricted sense, those people between the nobility and the yeomanry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gentryDạng gốc (base form)
- gentriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| landed gentrydanh từ | danh từ | Tầng lớp xã hội chủ yếu có tính lịch sử gồm những chủ đất có thể sống hoàn toàn bằng tiền cho thuê hoặc ít nhất là sở hữu một điền trang ở nông thôn |
| gentry bushdanh từ | danh từ | Bụi cây có nhiều gai, đặc biệt là táo gai |
| gentry covedanh từ | danh từ | Quý ông |
| Gentry Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Albany |
| gentry mortdanh từ | danh từ | Người phụ nữ dịu dàng; một quý cô |
| gentry cove's kendanh từ | danh từ | Nhà của một quý ông |
Ví dụ
- , , , .Dù được xây dựng từ lâu đời và không theo quy hoạch, thị trấn chợ này vẫn được giới thượng lưu lân cận thường xuyên ghé thăm, không chỉ vì vị trí đẹp mà còn vì không khí nổi tiếng trong lành.
- light-fingred hạng người móc túi
- .Hầu hết các tác giả đều xuất thân từ tầng lớp tiểu địa chủ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gentryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgenterie“noble people collectively; nobility of character or manners”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung