Dịch

landed gentry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tầng lớp xã hội chủ yếu có tính lịch sử gồm những chủ đất có thể sống hoàn toàn bằng tiền cho thuê hoặc ít nhất là sở hữu một điền trang ở nông thôndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A largely historical social class of landowners who could live entirely from rental income, or at least owned a country estate.

Ví dụ

  • Tom's England's .

AI