Dịch

gently

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khẽ, nhẹ nhàngtrạng từWithout strong force or quickness: softly, lightly.
  2. Dịu dàng, thoai thoải, nhẹtrạng từIn a gentle manner; to a gentle degree.
  3. Êm đềm, lặng lẽ, khẽ khàngtrạng từQuietly: without much noise or motion.
  4. Từ dòng dõi quý tộc, xuất thân cao quýtrạng từFrom a gentle or high-class family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gentlyDạng gốc (base form)
  2. gentlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more gentlySo sánh hơn (comparative)
  4. gentliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most gentlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gently slopingThoai thoải dốc
hold gentlyCầm nhẹ tay
push gentlyĐẩy nhẹ
speak gentlyNói nhỏ nhẹ
tread gentlyBước đi nhẹ nhàng
let someone down gentlyđộng từKhoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai
fuck me gently with a chainsawthán từThể hiện sự ngạc nhiên hoặc ghê tởm
gently swayĐu đưa nhẹ nhàng

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Lịch thiệp
  1. Lịch thiệp, tao nhã, cao quýIn the manner of one of gentle birth; in a manner that reflects the traditional virtues of the gentry: courteously, nobly.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

gentle-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạigentilly

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , , , . 1 , ( ) .Đầu tiên, ướp đậu phụ. Trong một chiếc bát, đánh đều tương ngọt kecap manis, tương ớt và dầu mè với nhau. Cắt đậu phụ thành các thanh dày khoảng 1cm, trộn nhẹ tay (để không bị nát) với nước sốt ướp rồi để trong tủ lạnh nửa tiếng.
  • , .Từ Blackwater có một đoạn đường khá bằng phẳng chạy qua các vùng đất nông nghiệp và đồi thoai thoải đến Merstone, nơi có sân ga đảo và đường ray tránh tàu.
  • , / / , / Tôi nhìn ngắm thế giới, và tôi thấy nó đang xoay vần / Trong khi cây đàn ghi-ta của tôi khẽ khóc than / Sau mỗi sai lầm, chắc chắn chúng ta phải học được điều gì đó / Cây đàn ghi-ta của tôi vẫn cứ khẽ khóc than

AI