Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khẽ, nhẹ nhàngtrạng từWithout strong force or quickness: softly, lightly.
- Dịu dàng, thoai thoải, nhẹtrạng từIn a gentle manner; to a gentle degree.
- Êm đềm, lặng lẽ, khẽ khàngtrạng từQuietly: without much noise or motion.
- Từ dòng dõi quý tộc, xuất thân cao quýtrạng từFrom a gentle or high-class family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gentlyDạng gốc (base form)
- gentlierSo sánh hơn (comparative)
- more gentlySo sánh hơn (comparative)
- gentliestSo sánh nhất (superlative)
- most gentlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gently sloping | Thoai thoải dốc | |
| hold gently | Cầm nhẹ tay | |
| push gently | Đẩy nhẹ | |
| speak gently | Nói nhỏ nhẹ | |
| tread gently | Bước đi nhẹ nhàng | |
| let someone down gentlyđộng từ | động từ | Khoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai |
| fuck me gently with a chainsawthán từ | thán từ | Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ghê tởm |
| gently sway | Đu đưa nhẹ nhàng |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Lịch thiệp
- Lịch thiệp, tao nhã, cao quýIn the manner of one of gentle birth; in a manner that reflects the traditional virtues of the gentry: courteously, nobly.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gentlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , , . 1 , ( ) .Đầu tiên, ướp đậu phụ. Trong một chiếc bát, đánh đều tương ngọt kecap manis, tương ớt và dầu mè với nhau. Cắt đậu phụ thành các thanh dày khoảng 1cm, trộn nhẹ tay (để không bị nát) với nước sốt ướp rồi để trong tủ lạnh nửa tiếng.
- , .Từ Blackwater có một đoạn đường khá bằng phẳng chạy qua các vùng đất nông nghiệp và đồi thoai thoải đến Merstone, nơi có sân ga đảo và đường ray tránh tàu.
- , / / , / Tôi nhìn ngắm thế giới, và tôi thấy nó đang xoay vần / Trong khi cây đàn ghi-ta của tôi khẽ khóc than / Sau mỗi sai lầm, chắc chắn chúng ta phải học được điều gì đó / Cây đàn ghi-ta của tôi vẫn cứ khẽ khóc than