Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apaciblemente
trạng từ
(adverb)
/apaˌsibleˈmente/
Nghĩa chính
1
Nhẹ nhàng
trạng từ
gently
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
轻
qīng
Nhẹ nhàng, đơn giản
轻松
qīng sōng
Êm dịu, nhẹ nhàng
Tiếng Anh
gently
Khẽ, nhẹ nhàng
Ví dụ
Habría
que
pensar
en
asociarnos
,
vivir
pacífica
y
apaciblemente
en
este
mundo
porque
esta
es
la
vida
que
tenemos
que
ejercer
y
desarrollar
.
AI
1
Nhẹ nhàng
1
Nhẹ nhàng
1
Nhẹ nhàng