Nghĩa chính
- Số nhiều của gentlemandanh từplural of gentleman
- Dạng khác của gentlemen'sdanh từAlternative form of gentlemen's: a men's room, a lavatory intended for use by men.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ladies and gentlemendanh từ | danh từ | Dùng như một cách xưng hô để xưng hô với khán giả |
| gentlemen'sdanh từ | danh từ | Trường hợp sở hữu của quý ông: thuộc về một số hoặc tất cả các quý ông |
| gentlemen's clubdanh từ | danh từ | Câu lạc bộ tư nhân thuộc loại ban đầu được thành lập bởi và dành cho những người đàn ông thuộc tầng lớp thượng lưu Anh vào thế kỷ 18 |
| gentlemen's roomdanh từ | danh từ | Các phòng dành cho nam giới sử dụng, đặc biệt là |
| it is not the gay coat that makes the gentlemencụm từ | cụm từ | Đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư |
| gentleman cowdanh từ | danh từ | Con bò đực |
| gentleman farmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lifestyle block |
| gentleman usherdanh từ | danh từ | Người mở đầu cho gia đình hoàng gia Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc gentlemanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , .Ở đó có các bến cảng, đèn đường và vài thảm cỏ; một nhà vệ sinh nam nữ và một rạp chiếu phim.
- , !Đi lối này, thưa các quý ông!
- , .Lối này, thưa các quý ông.