Dịch

gaze

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhìn chằm chằmđộng từnội động từ (intransitive)To stare intently or earnestly.
  2. Nhìn chăm chú, nhìn đăm đămđộng từngoại động từ (transitive)To stare at.
  3. Ánh nhìn chăm chú, cái nhìn đăm đămdanh từA fixed look; a look of eagerness, wonder, or admiration; a continued look of attention.
  4. Cái nhìndanh từIn Lacanian psychoanalysis, the relationship of the subject with the desire to look and awareness that one can be viewed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gazeNguyên thể (infinitive)
  2. gazesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gazingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

avert someone's gazeTránh ánh mắt
direct someone's gazeHướng ánh nhìn
male gazedanh từCái nhìn nam giới
meet someone's gazeChạm ánh mắt của ai
steady gazeCái nhìn kiên định
nu gazedanh từDạng nhạc alternative rock có nguồn gốc từ những năm 2000 và chịu ảnh hưởng từ phong trào đánh giày vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990
-gazehậu tốBiểu thị một thể loại âm nhạc sử dụng nhiều hiệu ứng biến dạng và bức tường tạo âm thanh
at gazecụm giới từNhìn chằm chằm; đứng để nhìn chằm chằm (đặc biệt là con nai); người bảo vệ thống kê. (So sánh tại vịnh.)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Góc nhìn
  1. Góc nhìn, lăng kínhThe framework in which a subject is presented, determined by the biases of the creator and/or audience.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhìn chằm chằm
Cái nhìn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigasen

Ví dụ

  • .Họ đã ngắm nhìn các vì sao suốt nhiều giờ.
  • I searched for form and land For years and years I roamed I gazed a gazeless stare.Tôi tìm kiếm hình bóng và miền đất / Năm này qua năm khác tôi lang thang / Tôi nhìn vào cõi vô định.
  • , , , , ; .Đại úy Edward Carlisle, dù là một người lính kiên cường, một kẻ kỷ luật sắt thép, vẫn cảm thấy một cảm giác bất lực kỳ lạ bủa vây lấy mình khi bắt gặp ánh nhìn kiên định cùng nụ cười đầy quyến rũ của cô; anh không thể đoán được người tù này có thể làm gì.

AI