Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhìn chằm chằmđộng từnội động từ (intransitive)To stare intently or earnestly.
- Nhìn chăm chú, nhìn đăm đămđộng từngoại động từ (transitive)To stare at.
- Ánh nhìn chăm chú, cái nhìn đăm đămdanh từA fixed look; a look of eagerness, wonder, or admiration; a continued look of attention.
- Cái nhìndanh từIn Lacanian psychoanalysis, the relationship of the subject with the desire to look and awareness that one can be viewed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avert someone's gaze | Tránh ánh mắt | |
| direct someone's gaze | Hướng ánh nhìn | |
| male gazedanh từ | danh từ | Cái nhìn nam giới |
| meet someone's gaze | Chạm ánh mắt của ai | |
| steady gaze | Cái nhìn kiên định | |
| nu gazedanh từ | danh từ | Dạng nhạc alternative rock có nguồn gốc từ những năm 2000 và chịu ảnh hưởng từ phong trào đánh giày vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 |
| -gazehậu tố | hậu tố | Biểu thị một thể loại âm nhạc sử dụng nhiều hiệu ứng biến dạng và bức tường tạo âm thanh |
| at gazecụm giới từ | cụm giới từ | Nhìn chằm chằm; đứng để nhìn chằm chằm (đặc biệt là con nai); người bảo vệ thống kê. (So sánh tại vịnh.) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Góc nhìn
- Góc nhìn, lăng kínhThe framework in which a subject is presented, determined by the biases of the creator and/or audience.
Họ từ (word family)
cùng gốc gazeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigasen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã ngắm nhìn các vì sao suốt nhiều giờ.
- I searched for form and land For years and years I roamed I gazed a gazeless stare.Tôi tìm kiếm hình bóng và miền đất / Năm này qua năm khác tôi lang thang / Tôi nhìn vào cõi vô định.
- , , , , ; .Đại úy Edward Carlisle, dù là một người lính kiên cường, một kẻ kỷ luật sắt thép, vẫn cảm thấy một cảm giác bất lực kỳ lạ bủa vây lấy mình khi bắt gặp ánh nhìn kiên định cùng nụ cười đầy quyến rũ của cô; anh không thể đoán được người tù này có thể làm gì.