Nghĩa chính
- Vọng lâudanh từA belvedere, either a type of summer-house or a roofed, detached porch-like structure, usually in a yard, park or lawn.
- Nơi trú ẩn có mái che di độngdanh từA dismountable shelter comprising a roof or awning supported by poles, and often having removable sides; a canopy tent
- Vật thể lòe loẹt, vô dụngdanh từa gaudy, incongruous, or flimsy structure or object
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlavābō“I will wash”
- từ tiếng Ả Rậpقَصَبَةqaṣaba“fort, casbah”
Ví dụ
- 10 phía trên là một vọng lâu rộng 10 feet vuông
- , .Họ bắt đầu lắp ráp các thanh nhôm với nhau, như thể sắp dựng một nơi trú ẩn có mái che.
- , , , .Các nhà phê bình, những kẻ xã hội chủ nghĩa trá hình trong Ngân hàng Trung ương và Viện Nghiên cứu Kinh tế Xã hội, những kẻ phá hoại nguy hiểm, đã dám không tin và chỉ trích những con số mà Bộ trưởng dựa vào đó để xây nên toàn bộ tòa lâu đài mỏng manh về định hướng kinh tế cho năm tới.
Họ từ (word family)
cùng gốc gazeboNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha