Nghĩa chính
- (thuộc) dạ dàytính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the stomach.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gastric balloondanh từ | danh từ | Bóng dạ dày |
| gastric bypass | Phẫu thuật nối tắt dạ dày | |
| gastric cancerdanh từ | danh từ | Ung thư dạ dày |
| gastric juicedanh từ | danh từ | Dịch vị dạ dày |
| gastric ulcerdanh từ | danh từ | Viêm loét dạ dày |
| gastric fludanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stomach flu |
| gastric aciddanh từ | danh từ | Dịch vị |
| gastric banddanh từ | danh từ | Thiết bị silicon bơm hơi được đặt xung quanh phần trên của dạ dày để điều trị bệnh béo phì, nhằm mục đích làm chậm quá trình tiêu thụ thức ăn và do đó làm giảm lượng thức ăn tiêu thụ |
Ví dụ
- isn’t weight-loss . “ , didn’t , ,” .Đây không phải là lần đầu tiên cô giấu chồng nỗ lực kiểm soát cân nặng. “Tôi đã sang Thổ Nhĩ Kỳ và đặt bóng dạ dày, tôi không kể với ai, kể cả anh ấy,” cô nói.
- loét dạ dày
- .Ông ấy đã chết vì ung thư dạ dày.
Họ từ (word family)
cùng gốc gastricNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha