Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gastricity
danh từ
(noun)
/
ɡ
æ
ˈ
s
t
ɹ
ɪ
s
ɪ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng rối loạn dạ dày
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A state of gastric disturbance.
Nguồn gốc
(etymology)
gastric
+
-ity
Ví dụ
But
sometimes
the
author
saw
with
astonishment
the
bark
overcome
the
gastricity
.
AI
1
Tình trạng rối loạn dạ dày
1
Tình trạng rối loạn dạ dày
1
Tình trạng rối loạn dạ dày