Dịch

gástrico

B2tính từ (adjective)
/ˈɡastɾiko/

Nghĩa chính

  1. Thuộc dạ dày, dạ dàytính từgastric

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gástricoDạng gốc (base form)
  2. gástricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. gástricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. gástricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

jugo gástricoNước dạ dày
ácido gástricoDịch vị

Ví dụ

  • .Thuốc này cũng đang được thử nghiệm trong điều trị viêm loét dạ dày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc dạ dày

Họ từ (word family)

cùng gốc gástrico
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI