gastrique
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giảm lượng giấm (hoặc rượu) và đường ở dạng sirodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A syrupy reduction of vinegar (or wine) and sugar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gastriqueDạng gốc (base form)
- gastriquesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgastrique
Cùng gốc (doublet)gastric