Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Băng đảng phạm tộidanh từAn act of a street gang committing crimes as a group, such as attacking random people on the streets.
- Quan hệ tập thểđộng từTo participate in a gangbang.
- Tham gia băng đảngđộng từTo belong to a gang; to commit criminal acts as part of a gang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gangbangNguyên thể (infinitive)
- gangbangsSố nhiều (plural)
- gangbangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gangbangingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reverse gangbangdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Quan hệ tình dục liên quan đến nhiều hơn hai phụ nữ trong đó một người đàn ông là trọng tâm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quan hệ tập thể
- An act of two or more people having sex with one person who is the focus of the sexual activity.
Họ từ (word family)
cùng gốc gangbangVí dụ
- . , . .Một đêm nọ, đám đông kéo đến đông đảo và đập phá quán. Họ bỏ mặc những cô gái khác, nhưng lại hiếp dâm tập thể Tiffany. Lúc đó cô ấy mới mười sáu tuổi.
- !Lũ khốn đã cưỡng hiếp tôi đến chết thật keo kiệt đến mức chúng còn không thèm thực hiện các nghi lễ tử tế cho thi thể tôi!
- .Tim tôi tan nát khi thấy nó ở ngoài kia tham gia băng đảng phạm tội.