Dịch

fuller

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈfʊ.lə/US/ˈfʊ.ləɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thợ nấu vải, thợ nện vảidanh từOne who fulls cloth.
  2. Đục tạo rãnh kim loạidanh từA convex, rounded or grooved tool, used by blacksmiths for shaping metal.
  3. Tạo rãnh kim loạiđộng từngoại động từ (transitive)To form a groove or channel in, by a fuller or set hammer.
  4. Đầytính từcomparative form of full: more full

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fullerNguyên thể (infinitive)
  2. fullersSố nhiều (plural)
  3. fulleredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fulleringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Fuller Acresdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ, trước đây có tên là Hilltop
fuller's herbdanh từCây xà phòng (Saponaria officinalis), trước đây được sử dụng để loại bỏ vết bẩn khỏi vải
fuller's earthdanh từLoại đất sét mịn được sử dụng trong vải đầy
fuller's teaseldanh từKhởi nhung thảo
fuller's thistledanh từChồn hoang dã (Dipsacus fullonum) có mũi từng được thợ làm đầy lông sử dụng để làm vải mặc quần áo
Fuller's rose beetledanh từNaupactus cervinus, một loài mọt mũi rộng có nguồn gốc từ Nam Mỹ
Fuller's rose weevildanh từĐồng nghĩa với Fuller's rose beetle
fuller's weedChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rãnh lưỡi kiếm
  1. Rãnh lưỡi kiếm, rãnh xẻA groove made by such a tool (in the blade of a sword etc.).

Ví dụ

  • , [...].Mọi bình luận cần thận trọng cho đến khi có thêm những chi tiết đầy đủ hơn.
  • .Tóc bạn trông bồng bềnh hơn rồi đấy.
  • .

AI