Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ nấu vải, thợ nện vảidanh từOne who fulls cloth.
- Đục tạo rãnh kim loạidanh từA convex, rounded or grooved tool, used by blacksmiths for shaping metal.
- Tạo rãnh kim loạiđộng từngoại động từ (transitive)To form a groove or channel in, by a fuller or set hammer.
- Đầytính từcomparative form of full: more full
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fuller Acresdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ, trước đây có tên là Hilltop |
| fuller's herbdanh từ | danh từ | Cây xà phòng (Saponaria officinalis), trước đây được sử dụng để loại bỏ vết bẩn khỏi vải |
| fuller's earthdanh từ | danh từ | Loại đất sét mịn được sử dụng trong vải đầy |
| fuller's teaseldanh từ | danh từ | Khởi nhung thảo |
| fuller's thistledanh từ | danh từ | Chồn hoang dã (Dipsacus fullonum) có mũi từng được thợ làm đầy lông sử dụng để làm vải mặc quần áo |
| Fuller's rose beetledanh từ | danh từ | Naupactus cervinus, một loài mọt mũi rộng có nguồn gốc từ Nam Mỹ |
| Fuller's rose weevildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Fuller's rose beetle |
| fuller's weed | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rãnh lưỡi kiếm
- Rãnh lưỡi kiếm, rãnh xẻA groove made by such a tool (in the blade of a sword etc.).
Ví dụ
- , [...].Mọi bình luận cần thận trọng cho đến khi có thêm những chi tiết đầy đủ hơn.
- .Tóc bạn trông bồng bềnh hơn rồi đấy.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc fuller- fullereneCác loại thù hình của cacbon có các phân tử rỗng có các nguyên tử nằm ở các đỉnh của khối đa diện có 12 mặt ngũ giác và 2 mặt lục giác trở lêndanh từ
- fulleryNơi được xây dựng cho quá trình làm đầy len trong sản xuất vải. Thường đề cập đến một giai đoạn trong lịch sử trước khi quá trình này được thực hiện tại một nhà máydanh từ
- fullerolĐồng nghĩa với fullerenoldanh từ
- fulleraneBất kỳ fullerene bão hòa hoàn toàndanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha