Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tủ lạnhdanh từA refrigerator.
- Cho vào tủ lạnh, làm lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To place (something) inside a refrigerator to chill; to refrigerate.
- Khai tử nhân vật làm nềnđộng từngoại động từ (transitive)To gratuitously kill, disempower, or otherwise remove (a character, usually female) from a narrative, often strictly to hurt another character (usually male) and motivate vengeance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fridgeNguyên thể (infinitive)
- fridgesSố nhiều (plural)
- fridgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fridgingPhân từ I (present participle)
- fridgie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the fridgeở trong tủ lạnhThere's no food in the fridge!Không có thức ăn trong tủ lạnh!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fridge freezer | Tủ lạnh kèm ngăn đông | |
| in the fridge | Trong tủ lạnh | |
| keep something in the fridge | Bảo quản trong tủ lạnh | |
| leave something in the fridge | Để cái gì trong tủ lạnh | |
| put something in the fridge | Cho cái gì vào tủ lạnh | |
| car fridgedanh từ | danh từ | Hộp dùng để giữ thực phẩm ở nhiệt độ mát (nhiệt độ thấp) |
| shut the fridgecụm từ | cụm từ | Câm đi (thường thể hiện sự hoài nghi) |
| fridge-freezerdanh từ | danh từ | Thiết bị điện bao gồm một tủ lạnh và một tủ đông |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Cọ xát
- ngoại động từ (transitive)Cọ xát, chà xátTo chafe or rub (something).
- nội động từ (intransitive)Cọ xát, bồn chồnTo chafe or rub.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fridgeNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ refrigerator
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […] , . , , , . ⅜ / 1 , ( ) , .Súp lơ non ngọt xào đậu phụ, vừng và rau mùi […] Đầu tiên, ướp đậu phụ. Trong một chiếc bát, đánh đều nước tương, tương ớt và dầu vừng cùng nhau. Cắt đậu phụ thành từng miếng dày khoảng ⅜ inch / 1 cm, trộn nhẹ nhàng (để không bị vỡ) với nước ướp, rồi để trong tủ lạnh nửa tiếng.
- , . .Anh vừa nhai vừa nhấp từng ngụm, ước gì lon nước ngọt này lạnh. Lẽ ra nên cho nó vào tủ lạnh.
- , , .Thị trấn trải rộng lên phía trước họ, bốc khói mờ ảo dưới ánh nắng chói chang giữa trưa, chà xát dải đỉnh đồi về phía nam bằng những ngọn tháp nhọn, những khối nhà máy đồ sộ và những ống khói.
Xuất hiện ở từ khác
- refrigeratorđồng nghĩaTừ rút gọn phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày.