Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shut the fridge
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
ʃ
ʌ
t
ð
ə
ˈ
f
ɹ
ɪ
dʒ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Câm đi (thường thể hiện sự hoài nghi)
cụm từ
shut the fuck up (usually expressing disbelief)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
shut the front door
Ví dụ
"
Shut
the
fridge
!
You're
kidding
?
" "
I
wish
I
was
.
" "
Details
.
What
happened
?
"
He
let
out
a
long
breath
,
sagging
against
the
side
of
his
car
.
"
Look
,
it
wasn't
entirely
her
fault
.
We'd
been
growing
apart
for
months
.
You
didn't
shut
the
fridge
.
You
haven't
shut
the
fridge
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Câm đi (thường thể hiện sự hoài nghi)
1
Câm đi (thường thể hiện sự hoài nghi)
1
Câm đi (thường thể hiện sự hoài nghi)