Frances
danh từ riêng (proper noun)
Dạng gốc:FranceNước Pháp, Pháp, Pháp chính quốc
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên nữ xuất phát từ tiếng Latinh, tương đương nam là Francis.danh từ riêngA female given name from Latin, masculine equivalent Francis.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Johnson, bang Indiana, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Johnson County, Indiana, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Crittenden, Kentucky, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Crittenden County, Kentucky, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Pacific, Washington, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Pacific County, Washington, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Franceschetti-Klein syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn xương hàm dưới: một hội chứng gây ra nhiều biến dạng thể chất khác nhau |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở đông nam Nam Úc
- Thị trấn ở đông nam Nam Úc, giáp biên giới với Victoria.A town in south-east South Australia, on the border with Victoria.
Ví dụ
- 2021 , .
- . , . . ! : l'envoy, , .
Họ từ (word family)
cùng gốc FranceXuất hiện ở từ khác
- Francedễ nhầmTên nữ, dạng nữ của Francis; không phải tên quốc gia.