Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần mười bốntính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number fourteen.
- Thứ mười bốn, người thứ mười bốndanh từThe person or thing in the fourteenth position.
- Quãng mười bốndanh từThe interval comprising an octave and a seventh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fourteenthDạng gốc (base form)
- fourteenthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fourteenth birthday | Sinh nhật lần thứ mười bốn | |
| fourteenth century | Thế kỷ mười bốn | |
| fourteenth floor | Tầng mười bốn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần mười bốn
- One of fourteen equal parts of a whole.
Ví dụ
- .Các máy chủ sẽ hoạt động trở lại trước ngày 14 tháng 3.
- .Cậu ấy sắp đến sinh nhật lần thứ mười bốn.
- , .Hôm nay là thứ Bảy, ngày 14 tháng 10.