Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fortuitousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất tình cờ, tính chất bất ngờ, tính chất ngẫu nhiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being fortuitous.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
chance
luck
weird
accident
adventure
happiness
Xem thêm 13
Nguồn gốc
(etymology)
fortuitous
+
-ness
Ví dụ
It
was
a
creation
of
artifice
and
mind
.
Such
perfection
of
form
,
such
hollowness
that
it
certainly
possessed
,
could
not
be
the
result
of
mere
fortuitousness
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fortuitousness
fortuitous
Tình cờ, ngẫu nhiên
tính từ
fortuitous
ly
Một cách tình cờ; theo cách xảy ra tình cờ; tình cờ; vô tình
trạng từ
AI
1
Tính chất tình cờ
1
Tính chất tình cờ
1
Tính chất tình cờ