Dịch

foresee

B2động từ (verb)
UK/fɔːˈsiː/US/fɔɹˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lường trước, thấy trước, dự đoánđộng từTo perceive (a situation or event) in advance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. foreseeNguyên thể (infinitive)
  2. foreseesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. foresaw (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. foreseen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. foreseeingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • foresee sthdự kiến, đoán trước cái gìWe do not foresee any problems.Chúng tôi không dự kiến có bất kỳ vấn đề nào.
  • foresee (that)…dự đoán/biết trước (rằng)…No one could have foreseen (that) things would turn out this way.Không ai có thể ngờ rằng mọi chuyện lại thành ra thế này.
  • foresee how, what, etc…dự đoán/biết trước như thế nào, cái gì…It is impossible to foresee how life will work out.Không thể nào biết trước được cuộc đời sẽ ra sao.
  • foresee sb/sth doing sthdự đoán ai/cái gì sẽ làm gìI just didn't foresee that happening.Tôi chỉ là không ngờ chuyện đó lại xảy ra.

Cụm từ (phrase)

foresee a needDự liệu nhu cầu
foresee a problemLường trước vấn đề
foresee the futureĐoán trước tương lai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chuẩn bị
  1. Chuẩn bị, lo liệu, cung cấpTo provide.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lường trước
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforeseen
  2. từ tiếng Anh cổforesēon

Ví dụ

  • " ," , " ."“Tôi thấy trước điều này,” anh ấy nói, “sự phá vỡ nghề nghiệp của chúng tôi.”
  • , , .Đám đông vĩ đại tiếp tục sinh sôi mà không lường trước phương tiện sinh sống.
  • ?Bạn có dự đoán sự thay đổi nào không?

AI