Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lường trước, thấy trước, dự đoánđộng từTo perceive (a situation or event) in advance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- foreseeNguyên thể (infinitive)
- foreseesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- foresaw (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- foreseen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- foreseeingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- foresee sthdự kiến, đoán trước cái gìWe do not foresee any problems.Chúng tôi không dự kiến có bất kỳ vấn đề nào.
- foresee (that)…dự đoán/biết trước (rằng)…No one could have foreseen (that) things would turn out this way.Không ai có thể ngờ rằng mọi chuyện lại thành ra thế này.
- foresee how, what, etc…dự đoán/biết trước như thế nào, cái gì…It is impossible to foresee how life will work out.Không thể nào biết trước được cuộc đời sẽ ra sao.
- foresee sb/sth doing sthdự đoán ai/cái gì sẽ làm gìI just didn't foresee that happening.Tôi chỉ là không ngờ chuyện đó lại xảy ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foresee a need | Dự liệu nhu cầu | |
| foresee a problem | Lường trước vấn đề | |
| foresee the future | Đoán trước tương lai |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chuẩn bị
- Chuẩn bị, lo liệu, cung cấpTo provide.
Xuất hiện ở từ khác
- preventđồng nghĩanghĩ tới trước, thường dùng cho tương lai
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lường trước
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc foreseeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforeseen
- từ tiếng Anh cổforesēon
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- " ," , " ."“Tôi thấy trước điều này,” anh ấy nói, “sự phá vỡ nghề nghiệp của chúng tôi.”
- , , .Đám đông vĩ đại tiếp tục sinh sôi mà không lường trước phương tiện sinh sống.
- ?Bạn có dự đoán sự thay đổi nào không?