Dịch

flashlight

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đèn pindanh từA battery-powered hand-held light source.
  2. Đèn flash, đèn chớpdanh từA flashgun (device used to create flashes of light for photography).
  3. Rọi đèn pin, chiếu đèn pinđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate with a flashlight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flashlightNguyên thể (infinitive)
  2. flashlightsSố nhiều (plural)
  3. flashlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flashlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. flashlightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

shine a flashlightRọi đèn pin
turn off a flashlightTắt đèn pin
turn on a flashlightBật đèn pin
flashlight fishdanh từCác loài cá có cơ quan phát quang sinh học lớn, chủ yếu thuộc họ Anomalopidae
find one's ass with both hands and a flashlightđộng từĐồng nghĩa với know one's ass from a hole in the ground

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ảnh chụp flash
  1. A photograph taken with a flash camera.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đèn pin

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . , .Ở trường, cậu từng giả vờ làm Bác sĩ Jekyll biến thành Ông Hyde bằng cách rọi đèn pin vào mặt.
  • […] , , , ( ).[…] đèn flash nổ tung như một quả bom nhỏ, khiến Cha xứ giật nảy mình một chút, điều này giải thích vì sao khuôn mặt ngài lại may mắn bị mờ nhòe, còn vai trò chết chóc của ngài bị lịch sử lãng quên (giờ đây tôi đang có bức ảnh trước mặt).
  • Autis .Autis cẩn thận bước đi trong khi rọi đèn pin vào màn sương mù phía trước mình và Gar.

AI