Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đèn pindanh từA battery-powered hand-held light source.
- Đèn flash, đèn chớpdanh từA flashgun (device used to create flashes of light for photography).
- Rọi đèn pin, chiếu đèn pinđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate with a flashlight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- flashlightNguyên thể (infinitive)
- flashlightsSố nhiều (plural)
- flashlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flashlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flashlightingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shine a flashlight | Rọi đèn pin | |
| turn off a flashlight | Tắt đèn pin | |
| turn on a flashlight | Bật đèn pin | |
| flashlight fishdanh từ | danh từ | Các loài cá có cơ quan phát quang sinh học lớn, chủ yếu thuộc họ Anomalopidae |
| find one's ass with both hands and a flashlightđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với know one's ass from a hole in the ground |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ảnh chụp flash
- A photograph taken with a flash camera.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đèn pin
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . , .Ở trường, cậu từng giả vờ làm Bác sĩ Jekyll biến thành Ông Hyde bằng cách rọi đèn pin vào mặt.
- […] , , , ( ).[…] đèn flash nổ tung như một quả bom nhỏ, khiến Cha xứ giật nảy mình một chút, điều này giải thích vì sao khuôn mặt ngài lại may mắn bị mờ nhòe, còn vai trò chết chóc của ngài bị lịch sử lãng quên (giờ đây tôi đang có bức ảnh trước mặt).
- Autis .Autis cẩn thận bước đi trong khi rọi đèn pin vào màn sương mù phía trước mình và Gar.