Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cố địnhdanh từThe act of subverting (fixing) a vote.
- Phụ kiện gắn kếtdanh từSomething to aid attachment during construction (screws, wall plugs, etc)
- Đồ ăn kèmdanh từSee fixings.
- Sắp sửađộng từGoing; preparing; ready. Only used in fixing to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fixingDạng gốc (base form)
- fixingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fixing a problem | Sửa chữa vấn đề | |
| fixing a vote | Cố định kết quả bầu cử | |
| gold fixingdanh từ | danh từ | Sự thiết lập giá vàng hai lần mỗi ngày trên thị trường vàng thỏi ở London |
| match fixingdanh từ | danh từ | Hành vi thua hoặc chơi theo kết quả đã định trước trong các trận đấu thể thao sau khi cá cược với chính mình |
| price fixingdanh từ | danh từ | Sự cố định giá |
| political price fixingdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một nhóm các đảng chính trị liên kết với nhau để đứng về phía đối lập trong một số vấn đề nhất định, nhưng lại đứng về cùng một phía trong các vấn đề khác. Nếu các đảng đủ mạnh, những cử tri ở phía đối lập với các vấn đề khác sẽ không có một phương án bỏ phiếu khả thi nào. Thay vào đó, họ không được bỏ phiếu, bỏ phiếu cho một ứng cử viên của một đảng chính trị khác không có cơ hội chiến thắng hoặc bỏ phiếu cho một trong những đảng chính trị lớn phù hợp nhất với niềm tin của họ |
| nitrogen-fixingtính từ | tính từ | Của thực vật, vi khuẩn, v.v., có khả năng chuyển đổi nitơ vô cơ thành dạng có thể sử dụng được trong sinh quyển |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sửa chữa
- present participle and gerund of fix
Xuất hiện ở từ khác
- repairđồng nghĩadùng như danh từ chỉ sự sửa chữa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sắp sửa mưa.
- .Anh ấy đang sửa xe của mình.
- .Họ đang sửa cái đó.