Nghĩa chính
- Có ngóntính từkhông so sánh (not comparable)Having fingers (of the specified kind).
- Có thùy chân vịttính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of digitate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| light-fingeredtính từ | tính từ | Có ngón tay nhanh nhẹn, nhẹ nhàng và nhanh nhẹn |
| fat-fingeredtính từ | tính từ | Bất cẩn hoặc vụng về khi đánh máy |
| lime-fingeredtính từ | tính từ | Bị cho là trộm cắp vặt; nhẹ nhàng |
| green-fingeredtính từ | tính từ | Có khả năng làm vườn dường như bẩm sinh |
| sticky-fingeredtính từ | tính từ | Của một người, có khuynh hướng hoặc có xu hướng ăn trộm, đặc biệt là tham gia trộm cắp vặt trong khi xử lý tiền hoặc hàng hóa |
| long-fingered frogdanh từ | danh từ | Các nhóm ếch thuộc chi Cardioglossa |
| two-fingered typingdanh từ | danh từ | Phương pháp sử dụng bàn phím của máy tính hoặc máy đánh chữ trong đó người đánh máy chỉ sử dụng hai ngón tay (thường là ngón trỏ) để thao tác các phím, thường là do không quen với cách bố trí bàn phím |
| fingered citrondanh từ | danh từ | Bàn tay Phật |
Họ từ (word family)
cùng gốc fingeredVí dụ
- .Bà lão lần từng hạt chuỗi mân côi với lòng thành kính sâu sắc.
- rễ có ngón của cây khổng lồ