light-fingered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có ngón tay nhanh nhẹn, nhẹ nhàng và nhanh nhẹntính từHaving quick, light and nimble fingers.
- Có ngón tay nhanh nhẹn, đặc biệt là chuyên trộm cắp hoặc móc túi (móc túi), chuyên trộm cắp hoặc trộm cắp trong cửa hàngtính từHaving nimble fingers, especially for stealing or picking pockets (pickpocketing), given to thievery or shoplifting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- light-fingeredDạng gốc (base form)
- lighter-fingered (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more light-fingeredSo sánh hơn (comparative)
- lightest-fingered (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most light-fingeredSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| light-fingerednessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng của việc nhẹ tay |
Ví dụ
- , , , , , , ; […] , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha