Dịch

lime-fingered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị cho là trộm cắp vặt; nhẹ nhàngtính từGiven to petty thievery; light-fingered.

Ví dụ

  • clean-fingered , , , , , !
  • , , , ; , , , : , .

AI