Nghĩa chính
- Sáo; tiêudanh từA small shrill pipe, resembling the piccolo flute, used chiefly to accompany the drum in military music
- Thổi sáo, thổi địch, thổi tiêuđộng từTo play this instrument.
- Số năm trong vô tuyếnsố từUsed instead of five in radio communications, especially NATO and ICAO, to avoid confusion with fire or nine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fife Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở khu đô thị nông thôn Thung lũng Poplar, Saskatchewan, Canada |
| Fife Nessdanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất, điểm cực đông trong khu vực hội đồng Fife, Scotland (Mã lưới OS NO6309) |
| fife-raildanh từ | danh từ | Đường ray bao quanh cột buồm chính để làm chốt đỡ |
| fife majordanh từ | danh từ | Người chỉ huy trưởng trong một trung đoàn |
Ví dụ
- “ .” “,” , ; .Đổi hướng sang hai năm không và giảm độ cao xuống một nghìn năm trăm feet.
- , , , , , , .Loại bánh mì này chứa các loại ngũ cốc cổ xưa, chẳng hạn như hạt lanh, kê, lúa mì kamut, dền, diêm mạch, lúa mì đỏ fife và lúa mì Khorasan.
Họ từ (word family)
cùng gốc fifeTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcPfeife“whistle, smoking pipe”
Cùng gốc (doublet)pipe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha