Dịch

fess

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thú nhận, thừa nhậnđộng từTo confess; to admit.
  2. Dải ngang huy hiệudanh từA horizontal band across the middle of the shield.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fessNguyên thể (infinitive)
  2. fessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fessingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Kiêu ngạo
  1. Kiêu ngạo, tự phụProud; conceited.

Nguồn gốc (etymology)

động từ

Rút gọn từ confess

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifesse
  2. từ tiếng Pháp cổfesse
  3. từ tiếng Latinhfascia

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : , , , , .Không gian nơi từng có gia huy của Wolsey đang được sơn lại bằng gia huy mới được ban của chính ông: nền xanh lam, trên một dải ngang giữa ba sư tử đứng màu vàng, một bông hoa hồng đỏ, có gai màu xanh lá cây, giữa hai con quạ Cornwall tự nhiên.
  • Y'll , , th'st !"Cưng sẽ đủ tự phụ thôi, cục cưng của anh, khi nào em biết!
  • ?Anh có định thú nhận chuyện lừa dối bạn trai không?

AI