fess
C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thú nhận, thừa nhậnđộng từTo confess; to admit.
- Dải ngang huy hiệudanh từA horizontal band across the middle of the shield.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Kiêu ngạo
- Kiêu ngạo, tự phụProud; conceited.
Họ từ (word family)
cùng gốc fessNguồn gốc (etymology)
động từ
Rút gọn từ confess
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifesse
- từ tiếng Pháp cổfesse
- từ tiếng Latinhfascia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , , , .Không gian nơi từng có gia huy của Wolsey đang được sơn lại bằng gia huy mới được ban của chính ông: nền xanh lam, trên một dải ngang giữa ba sư tử đứng màu vàng, một bông hoa hồng đỏ, có gai màu xanh lá cây, giữa hai con quạ Cornwall tự nhiên.
- Y'll , , th'st !"Cưng sẽ đủ tự phụ thôi, cục cưng của anh, khi nào em biết!
- ?Anh có định thú nhận chuyện lừa dối bạn trai không?