feline
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc về loài mèotính từOf or pertaining to cats.
- Giống mèo, uyển chuyểntính từcatlike (resembling a cat); sleek, graceful, inscrutable, sensual, and/or cunning.
- Con mèodanh từA cat: member of the cat family Felidae.
- Thành viên phân họ Mèodanh từAny member of Felinae, one of the two extant subdivisions of Felidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- felineDạng gốc (base form)
- felinesSố nhiều (plural)
- more felineSo sánh hơn (comparative)
- most felineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feline distemperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với panleukopenia |
| feline hyperesthesia syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh của mèo nhà, với các giai đoạn kích động, tự cắt xén và có hiện tượng gợn sóng đặc trưng trên da khi chạm vào |
| feline infectious peritonitisdanh từ | danh từ | Căn bệnh hiếm gặp nhưng thường gây tử vong ở mèo do phản ứng miễn dịch bất thường khi bị nhiễm vi-rút Corona ở mèo (FCoV) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfēlīnus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- rusty-spotted .Mèo đốm gỉ là loài mèo nhỏ nhất thế giới.
- kitten's .Những trò nghịch ngợm giống mèo của chú mèo con thật đáng yêu.
- .Tôi là nhà khoa học nghiên cứu về mèo.