felicia
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chi cúc phi-líchdanh từAny of the genus Felicia of flowering plants in the family Asteraceae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feliciaDạng gốc (base form)
- feliciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bye, Feliciathán từ | thán từ | Dùng như một sự sa thải đầy mỉa mai một cách đột ngột đối với ai đó đang có mặt |
Ví dụ
- Mary's .Con mèo Felicia của Mary đẻ một lứa mèo con.